Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はジェーンが
微笑
ほほえ
みながら
教室
きょうしつ
に
入
はい
るのを
見
み
ました。
Tôi đã thấy Jane cười khi bước vào lớp.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
微笑む
ほほえむ
mỉm cười
教室
きょうしつ
phòng học; phòng giảng
入る
はいる
vào
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
微
Vi
tinh tế; nhỏ bé; không đáng kể
笑
Tiếu
cười
教
Giáo
giáo dục
室
Thất
phòng
入
Nhập
vào; chèn
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy