Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はウェイターにコーヒーを
持
も
ってきてもらった。
Tôi đã nhờ bồi bàn mang cà phê đến.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
ウェイター
bồi bàn
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
持
Trì
cầm; giữ