Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はアメリカで
医学
いがく
を
学
まな
ぶつもりでした。
Tôi định sẽ học y khoa ở Mỹ.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
医学
いがく
y học
学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
医
Y
bác sĩ; y học
学
Học
học; khoa học