Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はどちらを
選
えら
ぶべきかわからない。
Tôi không biết nên chọn cái nào.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
選ぶ
えらぶ
chọn
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích