Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はできるだけゆっくりと
歩
ある
きました。
Tôi đã cố gắng đi thật chậm.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
出来るだけ
できるだけ
càng nhiều càng tốt; nếu có thể
ゆっくり
chậm rãi; không vội vàng; thong thả; từ từ
歩く
あるく
đi bộ
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân