Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はただでコンサートのチケットを
貰
もら
った。
Tôi đã nhận được vé xem hòa nhạc miễn phí.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
コンサート
buổi hòa nhạc
チケット
vé
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
貰
Thế
nhận; có được