Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はその
城
しろ
が
見
み
えるところまで
来
き
た。
Tôi đã đến nơi có thể nhìn thấy lâu đài đó.
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
其の
その
đó; cái đó
城
しろ
lâu đài
見える
みえる
được nhìn thấy; có thể nhìn thấy; trong tầm mắt
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
城
Thành
lâu đài
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
来
Lai
đến; trở thành