Dịch nghĩa:

Tôi đã mua cây bút này tại cửa hàng văn phòng phẩm gần nhà.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Sở nơi; mức độ
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Phòng tua; chùm; tua rua; chùm; lọn (tóc); múi (cam); nhà; phòng
Cụ dụng cụ; đồ dùng; phương tiện; sở hữu; nguyên liệu
Điếm cửa hàng; tiệm
Mãi mua