Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はこのペンに100ドルも
払
はら
った。
Tôi đã trả 100 đô la cho cây bút này.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
此の
この
này
ペン
bút
払う
はらう
trả tiền
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý