Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はいつか
外国
がいこく
を
訪
おとず
れるつもりです。
Một ngày nào đó tôi sẽ đi nước ngoài.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
外国
がいこく
nước ngoài
訪れる
おとずれる
thăm; ghé thăm
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn