Dịch nghĩa:
私の見たものは車か、それともネコか?
Thứ tôi nhìn thấy là một chiếc xe hơi hay một con mèo?
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
車
Xa
xe