Dịch nghĩa:
私の見たことを話そうかなとふと思った。
Tôi bỗng nghĩ đến chuyện kể những gì mình đã thấy.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
思
Tư
nghĩ