Dịch nghĩa:
私の眼鏡をどこかで見かけなかったですか。
Bạn có nhìn thấy cặp kính của tôi ở đâu không?
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
眼
Nhãn
nhãn cầu
鏡
Kính
gương
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy