Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
後
のち
についてみんなで
読
よ
みなさい。
Mọi người hãy đọc theo sau tôi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
後
あと
phía sau
皆
みな
mọi người; tất cả mọi người
読む
よむ
đọc
為さる
なさる
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
後
Hậu
sau; phía sau; sau này
読
Độc
đọc