Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
姉
あね
はメロンが
好
す
きだし、
私
わたし
も
好
す
きだ。
Chị gái tôi thích dưa lưới, và tôi cũng vậy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
姉
あね
chị gái
メロン
dưa lưới
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
姉
Chị
chị gái
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó