Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
のおじが
死
し
んでからもう
3年
さんねん
になる。
Đã ba năm kể từ khi chú tôi mất.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
もう
đã; rồi
年
ねん
năm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
死
Tử
chết
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm