Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
に
関
かん
して
言
い
えば、
肉
にく
よりも
魚
さかな
が
好
す
きだ。
Với tôi, tôi thích cá hơn là thịt.
Ngữ pháp:
~に関して (〜ni kanshite)
Về, liên quan đến, về việc, đối với.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
関する
かんする
liên quan; có liên quan
言う
いう
nói
肉
にく
thịt
魚
さかな
cá
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
言
Ngôn
nói; từ
肉
Nhục
thịt
魚
Ngư
cá
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó