Dịch nghĩa:

Tôi và anh ấy rất hợp ý nhau.

Hán tự:

tư nhân; tôi
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Khí tinh thần; không khí
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1