Dịch nghĩa:
私たちテントの中でずっと喋ってたの。
Chúng tôi đã nói chuyện suốt trong lều.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
喋
Điệp
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu