Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは
雨降
あめふ
りにもかかわらず、
外出
がいしゅつ
した。
Mặc dù trời mưa, chúng tôi vẫn ra ngoài.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
雨降り
あめふり
mưa rơi
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
外出
がいしゅつ
ra ngoài; đi chơi
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
外
Ngoại
bên ngoài
出
Xuất
ra ngoài