Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは、
昔
むかし
の
歌
うた
を
歌
うた
いながら、にぎやか
通
どお
りを
歩
ある
いた。
Chúng tôi đã hát những bài hát cũ trong khi đi bộ trên phố nhộn nhịp.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
昔
むかし
ngày xưa; quá khứ; thời gian trước; cách đây lâu
歌
うた
bài hát; hát
歌う
うたう
hát
賑やか
にぎやか
nhộn nhịp; đông đúc; sôi động; thịnh vượng
通り
とおり
đường phố; con đường; đại lộ
歩く
あるく
đi bộ
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
歌
Ca
bài hát; hát
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân