Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは
彼
かれ
の
勇敢
ゆうかん
さを
讃
たた
えずにはいられませんでした。
Chúng tôi không thể không khen ngợi sự dũng cảm của anh ấy.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
彼
かれ
anh ấy
勇敢
ゆうかん
dũng cảm; can đảm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
勇
Dũng
dũng cảm; phấn chấn
敢
Cảm
dũng cảm; buồn; bi thảm
讃
Tán
khen ngợi