Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちはいたるところで
歓迎
かんげい
された。
Chúng tôi được chào đón mọi nơi.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
至る
いたる
đạt được; đến
歓迎
かんげい
chào đón; tiếp đón
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
歓
Hoan
vui mừng; niềm vui
迎
Nghênh
chào đón; gặp; chào hỏi