Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちはいたるところでつらい
目
め
に
会
あ
った。
Chúng tôi gặp khó khăn mọi nơi.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
至る
いたる
đạt được; đến
目
め
mắt; nhãn cầu
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia