Dịch nghĩa:
私たちが仕事をし終えないうちにベルが鳴った。
Chuông reo trước khi chúng ta hoàn thành công việc.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
終
Chung
kết thúc
鳴
Minh
hót; kêu; vang