Dịch nghĩa:
私が彼が嫌いなのは彼が残酷だからだ。
Tôi ghét anh ấy vì anh ấy tàn nhẫn.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
嫌
Hiềm
không thích; ghét; căm ghét
残
Tàn
còn lại; dư
酷
Khốc
tàn nhẫn; nghiêm khắc; tàn bạo; bất công