Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
床
ゆか
に
入
はい
るか
入
はい
らないうちに
電話
でんわ
が
鳴
な
りだした。
Ngay khi tôi vừa nằm xuống, điện thoại đã reo.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
床
ゆか
sàn nhà
入る
はいる
vào
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
鳴る
なる
kêu; vang; vọng
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
床
Sàng
giường; sàn
入
Nhập
vào; chèn
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
鳴
Minh
hót; kêu; vang