Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
がこれまでやれたのはまったくあなたのおかげです。
Tôi có thể làm được đến giờ này hoàn toàn nhờ bạn.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
此れ
これ
cái này
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi