Dịch nghĩa:
禎子は、それを忘れてしまいたかった。
Teiko muốn quên điều đó.
Từ vựng:
Hán tự:
禎
Trinh
hạnh phúc; may mắn; tốt lành; điềm lành
子
Tử
trẻ em
忘
Vong
quên