Dịch nghĩa:
禅は私たちの心を鍛練するといわれる。
Người ta nói rằng thiền giúp rèn luyện tâm trí chúng ta.
Từ vựng:
Hán tự:
禅
Thiền
Thiền; thiền tĩnh
私
Tư
tư nhân; tôi
心
Tâm
trái tim; tâm trí
鍛
Đoán
rèn; kỷ luật; huấn luyện
練
Luyện
luyện tập; đánh bóng; rèn luyện; mài giũa; tinh luyện