Dịch nghĩa:
「神様!誰がこの人達を選んだの?」「神様がこの人達を選んだんだよ」
"Hỡi thần linh! Ai đã chọn lựa những người này?" "Thần linh đã chọn lựa những người này đấy."
Hán tự:
神
Thần
thần; tâm hồn
様
Dạng
ngài; cách thức
誰
Thùy
ai; ai đó
人
Nhân
người
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích