Dịch nghĩa:
社会人になって初めてのお正月です。
Đây là Tết Nguyên Đán đầu tiên kể từ khi tôi đi làm.
Từ vựng:
Hán tự:
社
Xã
công ty; đền thờ
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
人
Nhân
người
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
正
Chính
chính xác; công bằng
月
Nguyệt
tháng; mặt trăng