Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
知
し
り
合
あ
ってどれぐらいになるっけ?」「
10年
じゅうねん
かな」
"Mình quen nhau bao lâu rồi nhỉ?" "Chắc khoảng 10 năm."
Ngữ pháp:
~っけ? (〜kke?)
Dùng để diễn tả rằng ai đó đang cố gắng nhớ lại thông tin nào đó.
JLPT N3
Từ vựng:
知り合う
しりあう
làm quen
成る
なる
trở thành; đạt được
年
ねん
năm
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm