Dịch nghĩa:
知らない人から物をもらっちゃぁダメって、親に言われて育ちました。
Tôi đã được dạy không nhận đồ từ người lạ.
Từ vựng:
Hán tự:
知
Tri
biết; trí tuệ
人
Nhân
người
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
親
Thân
cha mẹ; thân mật
言
Ngôn
nói; từ
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc