Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
眠
ねむ
くならないにはコーヒーを
飲
の
むのがいい。
Uống cà phê là cách tốt để không bị buồn ngủ.
Từ vựng:
眠い
ねむい
buồn ngủ
成る
なる
trở thành; đạt được
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ
飲
Ẩm
uống