Dịch nghĩa:

Trong tầm mắt, ngoài cánh đồng lúa mì ra thì không thấy gì khác.

Hán tự:

Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Giới giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Mạch lúa mạch; lúa mì
Đèn nông trại; cánh đồng; vườn; chuyên môn; (kokuji)
bằng cách; vì; xét theo; so với
Ngoại bên ngoài
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy