Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
疲
つか
れた。
疲
つか
れた
時
とき
っていっぱいミスしちゃうんだよな。
Tôi mệt. Khi mệt, tôi hay mắc lỗi.
Từ vựng:
疲れる
つかれる
mệt mỏi; kiệt sức; mệt nhọc; trở nên mệt mỏi
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
一杯
いっぱい
một cốc (của); một ly (của); một bát (của); đầy cốc; đầy ly; đầy bát; đầy thìa
為る
する
làm
Hán tự:
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc
時
Thời
thời gian; giờ