Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
留学
りゅうがく
先
さき
をオーストラリアにするかカナダにするか
決
き
められない。
Không thể quyết định nên đi du học ở Úc hay Canada.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
留学先
りゅうがくさき
điểm đến du học
為る
する
làm
決める
きめる
quyết định; chọn
Hán tự:
留
Lưu
giam giữ; buộc chặt; dừng lại; ngừng
学
Học
học; khoa học
先
Tiên
trước; trước đây
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm