Dịch nghĩa:
男の子は口一杯にケーキを頬張った。
Cậu bé đã nhồm nhoàm một miệng bánh kem đầy miệng.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
口
Khẩu
miệng
一
Nhất
một
杯
Bôi
đơn vị đếm ly; ly rượu; ly; chúc mừng
頬
Giáp
má; hàm
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)