Dịch nghĩa:
男の子は両手をポケットの中に入れた。
Cậu bé cho hai tay vào túi.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
手
Thủ
tay
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
入
Nhập
vào; chèn