Dịch nghĩa:
男の子はカエルに石を投げつけました。
Cậu bé đã ném đá vào con ếch.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
石
Thạch
đá
投
Đầu
ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ