Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
男
おとこ
の
子
こ
たちはケイドロをして
遊
あそ
んだ。
Những cậu bé đã chơi trò chơi đuổi bắt.
Từ vựng:
男の子
おとこのこ
cậu bé; con trai
為る
する
làm
遊ぶ
あそぶ
chơi; vui chơi
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
遊
Du
chơi