Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
男
おとこ
ってどうしてこうもバカなんだろう?
Tại sao đàn ông lại ngốc nghếch như vậy nhỉ?
Từ vựng:
男
おとこ
đàn ông; nam giới
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
為る
する
làm
Hán tự:
男
Nam
nam