Dịch nghĩa:
男がポケットからピストルを出したので、私はぞっとした。
Người đàn ông đã rút súng ra từ túi, khiến tôi rùng mình.
Từ vựng:
Hán tự:
男
Nam
nam
出
Xuất
ra ngoài
私
Tư
tư nhân; tôi