Dịch nghĩa:
田舎を歩いたあと疲れを感じたので、彼は昼寝をした。
Sau khi đi bộ ở nông thôn, anh ấy cảm thấy mệt và đã chợp mắt một lát.
Từ vựng:
Hán tự:
田
Điền
ruộng lúa
舎
Xá
nhà tranh; nhà trọ
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
昼
Trú
ban ngày; trưa
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ