Dịch nghĩa:

Anh ấy nói rau sống lành mạnh hơn.

Hán tự:

Sinh sinh; cuộc sống
đồng bằng; cánh đồng
Thái rau; món ăn phụ; rau xanh
Phương hướng; người; lựa chọn
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Ngôn nói; từ