Dịch nghĩa:
生存者の数は死者の数より少なかった。
Số người sống sót ít hơn số người chết.
Từ vựng:
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
者
Giả
người
数
Số
số; sức mạnh
死
Tử
chết
少
Thiếu
ít