Dịch nghĩa:

Tôi ghét đồ ngọt nên không ăn đâu!

Hán tự:

Cam ngọt; nuông chiều
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Đại lớn; to
Hiềm không thích; ghét; căm ghét
Thực ăn; thực phẩm