Dịch nghĩa:

Thẳng thắn mà nói, anh ta là một người đàn ông không đáng tin cậy.

Hán tự:

Suất tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Ngôn nói; từ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Tín niềm tin; sự thật
Lại tin tưởng; yêu cầu
Nam nam