Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
猫
ねこ
がいなくなるとネズミたちが
遊
あそ
びだす。
Khi không có mèo, lũ chuột sẽ bắt đầu chơi đùa.
Ngữ pháp:
V 出す (~dasu)
Biểu thị hành động lấy ra, bắt đầu một hành động, hoặc nhấn mạnh một động từ.
JLPT N4
Từ vựng:
猫
ねこ
mèo
成る
なる
trở thành; đạt được
遊ぶ
あそぶ
chơi; vui chơi
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
猫
Miêu
mèo
遊
Du
chơi